infortuné
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | infortuné /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
infortunés /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
| Giống cái | infortunée /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
infortunées /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
infortuné /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/
Trái nghĩa
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | infortuné /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
infortunés /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
| Giống cái | infortunée /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
infortunées /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/ |
infortuné /ɛ̃.fɔʁ.ty.ne/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infortuné”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)