Bước tới nội dung

ingambe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.ɡɑ̃b/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực ingambe
/ɛ̃.ɡɑ̃b/
ingambes
/ɛ̃.ɡɑ̃b/
Giống cái ingambe
/ɛ̃.ɡɑ̃b/
ingambes
/ɛ̃.ɡɑ̃b/

ingambe /ɛ̃.ɡɑ̃b/

  1. Đi đứng nhanh nhẹn.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực ingambe
/ɛ̃.ɡɑ̃b/
ingambes
/ɛ̃.ɡɑ̃b/
Giống cái ingambe
/ɛ̃.ɡɑ̃b/
ingambes
/ɛ̃.ɡɑ̃b/

ingambe /ɛ̃.ɡɑ̃b/

  1. Người đi đứng nhanh nhẹn.

Tham khảo