insurgency

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

insurgency /.dʒənt.si/

  1. Tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn.
  2. Sự nổi dậy, sự nổi loạn.

Tham khảo[sửa]