intercostal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈkɑːs.tᵊl/
Tính từ
intercostal /ˌɪn.tɜː.ˈkɑːs.tᵊl/
- (Giải phẫu) Ở giữa các xương sườn, gian sườn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intercostal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tal/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | intercostal /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tal/ |
intercostaux /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tɔ/ |
| Giống cái | intercostale /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tal/ |
intercostaux /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tɔ/ |
intercostal /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tal/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| intercostal /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tal/ |
intercostaux /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tɔ/ |
intercostal gđ /ɛ̃.tɛʁ.kɔs.tal/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intercostal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)