Bước tới nội dung

interurban

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

interurban

  1. Giữa hai thành phố, liên thành.
    an interurban railway — đường xe lửa giữa hai thành phố

Danh từ

interurban

  1. Đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố.
  2. Xe chạy giữa hai thành phố.

Tham khảo