intricacy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

intricacy /ˈɪn.trɪ.kə.si/

  1. (Như) Intricateness.
  2. Điều rắc rối, điều phức tạp.

Tham khảo[sửa]