investigation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

investigation /ɪn.ˌvɛs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/

  1. Sự điều tra nghiên cứu.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
investigation
/ɛ̃.vɛs.ti.ɡa.sjɔ̃/
investigations
/ɛ̃.vɛs.ti.ɡa.sjɔ̃/

investigation gc /ɛ̃.vɛs.ti.ɡa.sjɔ̃/

  1. Sự tìm tòi nghiên cứu.
  2. Sự dò xét.

Tham khảo[sửa]