ira

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌɑɪ.ˌɑːr.ˈeɪµ;ù ˈɑɪ.rə/

Từ viết tắt[sửa]

ira /ˌɑɪ.ˌɑːr.ˈeɪµ;ù ˈɑɪ.rə/

  1. Quân đội Cộng hoà Ailen, Quân đội Cộng hoà Ai Nhự Lan (Irish Republic Army).

Tham khảo[sửa]