hoà

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách viết khác[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ː˨˩hwaː˧˧hwaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

hoà

  1. Làm cho tan ra trong chất lỏng.
    Hoà mực.
    Hoà nước muối.
  2. Lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt.
    Hoà chung lời ca.
    Mồ hôi hoà lẫn nước mắt.
  3. Thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa.
    Phái chủ hoà.

Tính từ[sửa]

hoà

  1. (kết quả trận đấu) không bên nào thắng, không bên nào thua.
    Hai đội hoà nhau.
    Kết thúc hiệp một, hai đội hoà 1 đều.
  2. (ít dùng) trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau.
    Xử hoà.
    Làm hoà với nhau.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]