ironclad

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˈklæd/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [.ˈklæd]

Tính từ[sửa]

ironclad /.ˈklæd/

  1. Bọc sắt.
  2. Cứng rắn.

Danh từ[sửa]

ironclad /.ˈklæd/

  1. (Sử học) Tàu bọc sắt.

Tham khảo[sửa]