Bước tới nội dung

rắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zan˧˥ʐa̰ŋ˩˧ɹaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹan˩˩ɹa̰n˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

rắn

  1. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.
    Rắn độc.
    Rắn đổ nọc cho lươn. (tục ngữ)

Tính từ

rắn

  1. Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.
    Rắn như đá.
  2. Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm.
    Lòng rắn lại .
    Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Vật chất)hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa.
    Chất rắn.

Dịch

Tham khảo