rắn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zan˧˥ | ʐa̰ŋ˩˧ | ɹaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹan˩˩ | ɹa̰n˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
rắn
Tính từ
rắn
- Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.
- Rắn như đá.
- Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm.
- Lòng rắn lại .
- Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Vật chất) Có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa.
- Chất rắn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rắn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)