jay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

jay /ˈdʒeɪ/

  1. Chim giẻ cùi.
  2. (Nghĩa bóng) Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.

Tham khảo[sửa]