ba hoa
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp bavard.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaː˧˧ hwaː˧˧ | ɓaː˧˥ hwaː˧˥ | ɓaː˧˧ hwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˧˥ hwa˧˥ | ɓaː˧˥˧ hwa˧˥˧ | ||
Động từ
ba hoa
- (Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.
- Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu.
- Ăn nói ba hoa một tấc lên trời.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ba hoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)