jesuitism
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɛ.zuː.ə.ˌtɪ.zᵊm/
Danh từ
jesuitism /ˈdʒɛ.zuː.ə.ˌtɪ.zᵊm/
- Giáo phái dòng Tên.
- Tính đạo đức giả, tính giả nhân giả nghĩa; tính giảo quyệt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jesuitism”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)