jujube

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

jujube /ˈdʒuː.ˌdʒuːb/

  1. Quả táo ta.
  2. Cây táo ta.
  3. Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
jujube
/ʒy.ʒyb/
jujubes
/ʒy.ʒyb/

jujube /ʒy.ʒyb/

  1. Quả táo ta.
  2. Bột táo ta (dùng làm thuốc).

Tham khảo[sửa]