Bước tới nội dung

kaka

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: kAkA, káka, kakā, kāka, käka, kaķa, kākā

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Maori kākā.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kaka (số nhiều kakas)

  1. Vẹt caca (ở Tân tây lan).

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kāka (đối cách xác định kākany, số nhiều kākalar)

  1. (Teke) cha.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kaka
số ít số nhiều
danh cách kaka kakalar
đối cách kakany kakalary
sinh cách kakanyň kakalaryň
dữ cách kakā kakalara
định vị cách kakada kakalarda
ly cách kakadan kakalardan