Bước tới nội dung

kake

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Cia-Cia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kake

  1. chân.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít kake kaka, kaken
Số nhiều kaker kakene

kake gđc

  1. Bánh, bánh ngọt.
    Han serverte kaffe og kaker.
    Vi må bake kaker til selskapet.
    å mele sin egen kake — Chỉ làm việc cho quyền lợi của mình.
    å sikre seg sin del av kaka — Giành phần cho mình.

Từ dẫn xuất

Tham khảo