karma
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Phạn: कर्मन् (kárman).
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːr.mə/
Danh từ
karma (đếm được và không đếm được, số nhiều karmas)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “karma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kaʁ.ma/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| karma /kaʁ.ma/ |
karma /kaʁ.ma/ |
karma gđ /kaʁ.ma/
- (Tôn giáo) Nghiệp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “karma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)