kef

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kef /ˈkif/

  1. Trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ).
  2. Sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng.
  3. Thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ).

Tham khảo[sửa]