Bước tới nội dung

keynoter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈki.ˌnoʊ.tɜː/

Danh từ

keynoter /ˈki.ˌnoʊ.tɜː/

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.

Tham khảo


Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)