Bước tới nội dung

khác nào

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

khác + nào.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːk˧˥ na̤ːw˨˩kʰa̰ːk˩˧ naːw˧˧kʰaːk˧˥ naːw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːk˩˩ naːw˧˧xa̰ːk˩˧ naːw˧˧

Tính từ

[sửa]

khác nào

  1. Giống như, không có gì phân biệt.
    Đồng nghĩa: khác gì, khác chi
    "Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (Cdao)

Tham khảo

[sửa]
  • khác nào”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam