Bước tới nội dung

kjær

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc kjær
gt kjært
Số nhiều kjære
Cấp so sánh
cao

kjær

  1. Yêu mến, thân mến, thân thiết, yêu dấu.
    Hun har mistet en av sine kjære.
    Kjære Ola! — Ola yêu dấu (câu mở đầu thư từ).
  2. Dùng trong những chữ ghép.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]