knout
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnɑʊt/
Danh từ
knout /ˈnɑʊt/
- Roi da (ở nước Nga xưa).
Ngoại động từ
knout ngoại động từ /ˈnɑʊt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “knout”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /knut/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| knout /knut/ |
knout /knut/ |
knout gđ /knut/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sử học) Hình phạt roi da.
- Roi da (để phạt đòn, ở Nga).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “knout”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)