korrespondanse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | korrespondanse | korrespondansen |
| Số nhiều | korrespondanser | korrespondansene |
korrespondanse gđ
- Sự trao đổi thư từ.
- Jeg tar min utdanning per korrespondanse.
- Sự tương hợp, tương xứng, cân xứng, phù hợp, ăn khớp.
- Det er korrespondanse mellom buss og ferge.
Từ dẫn xuất
- (1) korrespondansekurs gđ: Khóa học hàm thụ.
- (1) korrespondanseskole gđ: Trường hàm thụ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “korrespondanse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)