phù hợp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phù: họp lại; hợp: giống nhau

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳ˨˩ hə̰ːʔp˨˩fu˧˧ hə̰ːp˨˨fu˨˩ həːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˧ həːp˨˨fu˧˧ hə̰ːp˨˨

Động từ[sửa]

phù hợp

  1. Khớp đúng với nhau.
    Cách mạng khoa học kĩ thuật còn có nhiệm vụ xây dựng thành công một nền khoa học và kĩ thuật tiên tiến phù hợp với tình hình nước ta (Võ Nguyên Giáp)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]