lạc trôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ːʔk˨˩ ʨoj˧˧ la̰ːk˨˨ tʂoj˧˥ laːk˨˩˨ tʂoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːk˨˨ tʂoj˧˥ la̰ːk˨˨ tʂoj˧˥ la̰ːk˨˨ tʂoj˧˥˧

Động từ[sửa]

Lạc trôi

  1. Nổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mình
  2. Sống theo những gì mình thích, bỏ mặc bản thân trôi theo dòng đời, dòng người, không cần biết điểm đến ở đâu.