lantern

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

lantern

Cách phát âm[sửa]

[ˈlæn.tɜːn]

Danh từ[sửa]

lantern /ˈlæn.tɜːn/

  1. Đèn lồng, lồng đèn, đèn xách.
  2. (Kiến trúc) Cửa trời (ở mái nhà).

Tham khảo[sửa]