larve
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /laʁv/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| larve /laʁv/ |
larves /laʁv/ |
larve gc /laʁv/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “larve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | larve | larva, larven |
| Số nhiều | larver | larvene |
larve gđc
- Ấu trùng.
- Noen larver forandrer seg til sommerfugler.
Từ dẫn xuất
- (1) larveføtter gđ: Dây xích (xe tăng, xe chân rít. . . ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “larve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)