legation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

legation /lɪ.ˈɡeɪ.ʃən/

  1. Việc cử đại diện, việc cử phái viên.
  2. Công sứ những người tuỳ tùng.
  3. Toà công s.

Tham khảo[sửa]