leitmotif
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Đức Leitmotiv (“chủ đề đầu tiên”), mới đầu chỉ đến loại ôpêra của Wagner.
Danh từ
leitmotif (số nhiều leitmotifs)
- (Âm nhạc) Nét chủ đạo.
- Chủ đề quán xuyến.
Đồng nghĩa
- nét chủ đạo
- chủ đề quán xuyến
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “leitmotif”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)