Bước tới nội dung

lente

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan lente.

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

lente (số nhiều lentes)

  1. Mùa xuân.

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Afrikaans · seisoene (bố cục · chữ) · thể loại
lente, voorjaar (“mùa xuân”) somer (“mùa hè”) herfs, najaar (“mùa thu”) winter (“mùa đông”)

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại lentin, lenten, từ tiếng Hà Lan cổ lentin, từ tiếng German Tây nguyên thủy *langatīn. Cùng gốc với tiếng Anh Lent.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lente gc (số nhiều lentes, giảm nhẹ nghĩa lentetje gt)

  1. Mùa xuân.
    Đồng nghĩa: voorjaar
  2. (văn chương) Xuân, tuổi.
    Đồng nghĩa: jaar
    eenentwintig lentes ― hai mươi mốt xuân

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: lente
  • → Tiếng Papiamento: lènte, lente

Xem thêm

[sửa]
Tên gọi các mùa trong tiếng Hà Lan · seizoenen (bố cục · chữ) · thể loại
voorjaar (“mùa xuân”), lente (“mùa xuân”) zomer (“mùa hè”) herfst (“mùa thu”), najaar (“mùa thu”) winter (“mùa đông”)

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh thông tục *lenditem, biến đổi của tiếng Latinh Hậu kỳ lendinem, bản thân nó lại là biến đổi của tiếng Latinh cổ điển lendem.

Danh từ

[sửa]

lente gc (số nhiều lentes)

  1. (động vật học) Trứng chấy, trứng rận.

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Tính từ

[sửa]

lente

  1. giống cái số ít của lent.

Tham khảo

[sửa]