Bước tới nội dung

lineman

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑɪn.mən/

Danh từ

lineman /ˈlɑɪn.mən/

  1. Người gác đường (xe lửa).
  2. Người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại).

Tham khảo