literature

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

literature

  1. Văn chương, văn học.
    Vietnamese literature — nền văn học Việt Nam
  2. Tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy.
  3. Giới nhà văn.
  4. Nghề văn.
  5. Tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học).
    mathematical literature — các tài liệu về toán học
  6. Tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo... ).

Tham khảo[sửa]