máy chiếu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maj˧˥ ʨiəw˧˥ | ma̰j˩˧ ʨiə̰w˩˧ | maj˧˥ ʨiəw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maj˩˩ ʨiəw˩˩ | ma̰j˩˧ ʨiə̰w˩˧ | ||
Danh từ
máy chiếu
- Máy chiếu hình (nói tắt).
- Sử dụng máy chiếu trong phòng họp.

| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maj˧˥ ʨiəw˧˥ | ma̰j˩˧ ʨiə̰w˩˧ | maj˧˥ ʨiəw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maj˩˩ ʨiəw˩˩ | ma̰j˩˧ ʨiə̰w˩˧ | ||
máy chiếu