máy hiện sóng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maj˧˥ hiə̰ʔn˨˩ sawŋ˧˥ma̰j˩˧ hiə̰ŋ˨˨ ʂa̰wŋ˩˧maj˧˥ hiəŋ˨˩˨ ʂawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maj˩˩ hiən˨˨ ʂawŋ˩˩maj˩˩ hiə̰n˨˨ ʂawŋ˩˩ma̰j˩˧ hiə̰n˨˨ ʂa̰wŋ˩˧

Danh từ[sửa]

máy hiện sóng

  1. Xem dao động ký.

Tên tiếng anh là oscilloscope. Cùng dòng thiết bị này gồm có các loại: oscilloscope và logic analyzer (thiết bị phân tích logic).