Bước tới nội dung

máy khách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maj˧˥ xajk˧˥ma̰j˩˧ kʰa̰t˩˧maj˧˥ kʰat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maj˩˩ xajk˩˩ma̰j˩˧ xa̰jk˩˧

Danh từ

máy khách

  1. Máy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.
    Có một máy chủ và mười máy khách ở văn phòng.