Bước tới nội dung

maieutic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /meɪ.ˈjuː.tɪk/

Tính từ

maieutic /meɪ.ˈjuː.tɪk/

  1. Gợi, hỏi làm cho nhận thức (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.

Tham khảo