Bước tới nội dung

majoral

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ma.ʒɔ.ʁal/

Danh từ

Số ít Số nhiều
majoral
/ma.ʒɔ.ʁal/
majoral
/ma.ʒɔ.ʁal/

majoral /ma.ʒɔ.ʁal/

  1. (Tiếng địa phương) Trùm mục đồng.
  2. (Sử học) Thành viên ban lãnh đạo trường phái văn học miền Nam (Pháp).

Tham khảo