Bước tới nội dung

make-up

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈmeɪk.ˈəp/

Danh từ

[sửa]

make-up /ˈmeɪk.ˈəp/

  1. Đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang.
    what a remarkable make-up! — hoá trang đẹp hoá!
    that woman uses too much make-up — bà kia son phấn nhiều quá
  2. (Ngành in) Cách sắp trang.
  3. Cấu tạo, bản chất, tính chất.
    to be of generous make-up — bản chất là người hào phóng

Tham khảo

[sửa]