mamma
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
mamma (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
Danh từ
mamma số nhiều mammae
- (Giải phẫu) Vú.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mamma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)