margin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑːr.dʒən/
| [ˈmɑːr.dʒən] |
Danh từ
margin /ˈmɑːr.dʒən/
- Mép, bờ, lề.
- on the margin of a lake — trên bờ hồ
- in the margin of the page — ở lề trang sách
- Số dư, số dự trữ.
- a margin of 600₫ — một số tiền dự trữ 600 đồng
- Giới hạn.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thương nghiệp) Lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “margin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)