giới hạn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəːj˧˥ ha̰ːʔn˨˩ | jə̰ːj˩˧ ha̰ːŋ˨˨ | jəːj˧˥ haːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəːj˩˩ haːn˨˨ | ɟəːj˩˩ ha̰ːn˨˨ | ɟə̰ːj˩˧ ha̰ːn˨˨ | |
Từ nguyên
Danh từ
giới hạn
Động từ
giới hạn
- Hạn chế trong một phạm vi nhất định.
- Phục vụ kịp thời không có nghĩa là.
- Văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trường Chinh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giới hạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)