Bước tới nội dung

marrane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực marrane
/ma.ʁan/
marranes
/ma.ʁan/
Giống cái marrane
/ma.ʁan/
marranes
/ma.ʁan/

marrane /ma.ʁan/

  1. Dân Do Thái Tây Ban Nha bề ngoài phải theo đạo Thiên chúa.

Tham khảo