Bước tới nội dung

maya

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɑː.jə/

Danh từ

maya /ˈmɑː.jə/

  1. Thế giới vật chất tri giác được (Ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối).

Tham khảo

Tiếng Pháp

maya

Cách phát âm

Tính từ

maya /ma.ja/

  1. (Thuộc) Dân tộc May-a (thổ dân Trung Mỹ).

Danh từ

Số ít Số nhiều
maya
/ma.ja/
mayas
/ma.ja/

maya /ma.ja/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng May-a.

Tham khảo

Tiếng War-Jaintia

[sửa]

Động từ

[sửa]

maya

  1. (Trangblang) yêu.

Tham khảo

[sửa]
  • Rymphang K. Rynjah, Ph.D. và Saralin A. Lyngdoh, Ph.D. A Comparative Analysis of Pronominal Systems in War Khasi and War Jaiñtia: Varieties of Khasi.