Bước tới nội dung

mentor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɛn.ˌtɔr/

Danh từ

mentor /ˈmɛn.ˌtɔr/

  1. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm.
  2. (Sinh vật học) Giáo dục viên, mento.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɛ̃.tɔʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
mentor
/mɛ̃.tɔʁ/
mentors
/mɛ̃.tɔʁ/

mentor /mɛ̃.tɔʁ/

  1. (Văn học) Quân sư.
  2. (Sinh vật học, sinh lý học) Mento.

Tham khảo