millet

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

millet /ˈmɪ.lət/

  1. (Thực vật học) Cây .
  2. Hạt .

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
millet
/mi.jɛ/
millet
/mi.jɛ/

millet /mi.jɛ/

  1. (Thực vật học) Cỏ .
  2. (Y học) Hạt mí mắt.
    millet d’Italie — cây kê

Tham khảo[sửa]