minesweeper

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

minesweeper /ˈmɑɪn.ˌswi.pɜː/

  1. (Hàng hải) Tàu quét thuỷ lôi.
  2. Cái phá mìn (ở đầu xe tăng).

Tham khảo[sửa]