Bước tới nội dung

lôi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
loj˧˧loj˧˥loj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
loj˧˥loj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

lôi

  1. Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.
    Lôi kẻ cắp vào đồn công an.
    Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận.
  2. Vận dụng một sức vào một vật cho trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình.
    Bao gạo nặng, bê không nổi, phải lôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sán Chay

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lôi

  1. lược.

Tham khảo

[sửa]