missionary
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɪ.ʃə.ˌnɛr.i/
Tính từ
missionary /ˈmɪ.ʃə.ˌnɛr.i/
- (Thuộc) Hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo.
Danh từ
missionary /ˈmɪ.ʃə.ˌnɛr.i/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “missionary”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)