mobbish

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

mobbish

  1. (Thuộc) Dân chúng, (thuộc) quần chúng, (thuộc) thường dân.
  2. (Thuộc) Đám đông hỗn tạp.
  3. Hỗn loạn, huyên náo, om sòm.

Tham khảo[sửa]