mobbish
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
mobbish
- (Thuộc) Dân chúng, (thuộc) quần chúng, (thuộc) thường dân.
- (Thuộc) Đám đông hỗn tạp.
- Hỗn loạn, huyên náo, om sòm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mobbish”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)